staggeringly
staggeringly nghĩa là đáng kinh ngạc, đến mức choáng váng
Các nghĩa
-
đáng kinh ngạc, đến mức choáng váng
To a breathtaking degree.
The ancient city was staggeringly beautiful.
‘Yes,’ said Slartibartfast, ‘staggeringly dull. Bewilderingly so.[…]’
-
loạng choạng, chập choạng
Moving with a stagger.
He made his way staggeringly to the bar.
Dạng khác
- more staggeringly comparative
- most staggeringly superlative