← Từ điển

squit

C2 noun

squit nghĩa là kẻ tầm thường, kẻ hèn mọn

Các nghĩa

  1. kẻ tầm thường, kẻ hèn mọn

    A light squishing or splattering sound.

    onomatopoeic

Dạng khác