squit
squit nghĩa là kẻ tầm thường, kẻ hèn mọn
Các nghĩa
-
kẻ tầm thường, kẻ hèn mọn
A light squishing or splattering sound.
Dạng khác
- squits plural
squit nghĩa là kẻ tầm thường, kẻ hèn mọn
kẻ tầm thường, kẻ hèn mọn
A light squishing or splattering sound.