squilla
squilla nghĩa là chuông báo bữa ăn (chuông nhỏ the thé dùng báo hiệu giờ ăn cho tu sĩ thời trung cổ)
Các nghĩa
-
chuông báo bữa ăn (chuông nhỏ the thé dùng báo hiệu giờ ăn cho tu sĩ thời trung cổ)
A dinner bell, (historical) a shrill little bell used to signal dinner for medieval monks.
-
tôm tít, bề bề (Squilla mantis) hoặc các loài khác thuộc chi Squilla
A mantis shrimp (Squilla mantis) or other members of the genus Squilla.
Dạng khác
- squillas plural
- squillae plural