← Từ điển

squeal

B1 noun
us /skwil/

squeal /skwiːl/ nghĩa là tiếng thét, tiếng rít

Các nghĩa

  1. tiếng thét, tiếng rít

    A high-pitched sound, such as the scream of a child or a female person, or noisy worn-down brake pads.

    Why do pigs squeal?

    I'm going to make you squeal.

    Boldi heard the squeal of brakes.

  2. tiếng kêu eng éc

    The cry of a pig.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn