← Từ điển

squatt

C2 noun

squatt nghĩa là ấu trùng ruồi nhà, dùng làm mồi câu

Các nghĩa

  1. ấu trùng ruồi nhà, dùng làm mồi câu

    The larva of the common housefly; used as bait

    countable · uncountable

Dạng khác