← Từ điển

spurn

C2 noun
us /spɝn/

spurn /spɜːn/ nghĩa là sự khước từ, sự cự tuyệt

Các nghĩa

  1. sự khước từ, sự cự tuyệt

    An act of spurning; a scornful rejection.

    I spurn your offer.

  2. trụ than chống đỡ

    A body of coal left to sustain an overhanging mass.

Dạng khác