spurn
us /spɝn/
spurn /spɜːn/ nghĩa là sự khước từ, sự cự tuyệt
Các nghĩa
-
sự khước từ, sự cự tuyệt
An act of spurning; a scornful rejection.
I spurn your offer.
-
trụ than chống đỡ
A body of coal left to sustain an overhanging mass.
Dạng khác
- spurns plural