← Từ điển

spork

C2 verb

spork /ˈspoɹk/ nghĩa là xiên, gắp bằng thìa nĩa

Các nghĩa

  1. xiên, gắp bằng thìa nĩa

    To move or impale (food etc.) with a spork.

    transitive

    She was sporking up her food with the kind of relish Jennifer had rarely seen at three star restaurants.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn