← Từ điển

spinet

C2 noun

spinet /ˈspɪn.ɪt/ nghĩa là đàn spinet (đàn phím nhỏ gọn)

Các nghĩa

  1. đàn spinet (đàn phím nhỏ gọn)

    A short, compact harpsichord or piano.

    What is a spinet?

Dạng khác