← Từ điển

speedball

C2 noun

speedball nghĩa là hỗn hợp heroin và cocaine hoặc đôi khi các loại ma túy khác

Các nghĩa

  1. hỗn hợp heroin và cocaine hoặc đôi khi các loại ma túy khác

    A mixture of heroin and cocaine or sometimes other drugs.

    countable · slang

    This being Camden, every passing pisshead and stoner had a theory: bad E, dehydration, alcohol poisoning, probably done a speedball.

  2. cà phê pha với espresso

    Coffee with espresso.

    countable · slang

  3. cú ném bóng nhanh

    A fastball.

    countable

  4. biến thể thi đấu của paintball với sân chơi công bằng, trái ngược với woodsball

    A competitive variant of paintball with an equal playing field, contrasted with woodsball.

    uncountable

  5. môn thể thao vợt của Ai Cập

    An Egyptian racquet sport.

    uncountable

  6. gói tiếp tế thả từ trên không tùy cơ, gồm đạn dược, thực phẩm, nước uống và các vật dụng khác, nhét trong túi đựng xác hoặc túi duffel

    An improvised adhoc airdrop resupply pack, composed of ammo, food and water, and other supplies, stuffed into a body bag or duffle bag.

    countable · uncountable

+ 1 nghĩa khác
  1. túi đấm tốc độ (loại túi đấm)

    Synonym of speed bag (“type of punching bag”).

    countable · uncountable

Dạng khác