speckle
speckle /ˈspɛkəl/ nghĩa là đốm nhỏ, chấm nhỏ
Các nghĩa
-
đốm nhỏ, chấm nhỏ
A small spot or speck on the skin, plumage or foliage.
-
sự phân bố ngẫu nhiên của ánh sáng khi bị tán xạ bởi bề mặt gồ ghề
The random distribution of light when it is scattered by a rough surface.
-
loại, hạng
Kind; sort.
-
cụm hạt nhiễm sắc thể trong nhân tế bào
A cluster of interchromatin granules in a nucleus.
Dạng khác
- speckles plural