← Từ điển

speckle

C2 noun

speckle /ˈspɛkəl/ nghĩa là đốm nhỏ, chấm nhỏ

Các nghĩa

  1. đốm nhỏ, chấm nhỏ

    A small spot or speck on the skin, plumage or foliage.

    countable · uncountable

  2. sự phân bố ngẫu nhiên của ánh sáng khi bị tán xạ bởi bề mặt gồ ghề

    The random distribution of light when it is scattered by a rough surface.

    countable · uncountable

  3. loại, hạng

    Kind; sort.

    scotland · countable · uncountable

  4. cụm hạt nhiễm sắc thể trong nhân tế bào

    A cluster of interchromatin granules in a nucleus.

    countable · uncountable

Dạng khác