← Từ điển

spat

B2 verb

spat /spæt/ nghĩa là đánh bép, đánh tét

Các nghĩa

  1. đánh bép, đánh tét

    To spawn, used of shellfish as above.

    ambitransitive

    Tom spat on Mary.

    He spat on the ground.

    Sami spat in the soup.

Dạng khác