← Từ điển

spacy

C2 adj

spacy /ˈspeɪsi/ nghĩa là lơ đãng, mất tập trung

Các nghĩa

  1. lơ đãng, mất tập trung

    spaced-out

    colloquial

  2. lập dị, kỳ quặc

    eccentric

    colloquial

  3. rộng rãi, thoáng đãng

    spacious; having much space

    colloquial

    This car is very spacy.

  4. thuộc về không gian ngoài Trái Đất

    of, related to or connected with the extraterrestrial

    colloquial

    His latest CD sounds very spacy.

Dạng khác