← Từ điển

southeasterly

C2 adj

southeasterly nghĩa là ở phía đông nam, hướng về phía đông nam

Các nghĩa

  1. ở phía đông nam, hướng về phía đông nam

    situated in, or pointing to, the southeast

    The southeasterly wind blew over the water.

  2. từ phía đông nam

    coming from the southeast

Dạng khác