← Từ điển

sook

B2 noun

sook /suːk/ nghĩa là người hay khóc nhè, người hay than vãn, người nhút nhát, kẻ hèn nhát

Các nghĩa

  1. người hay khóc nhè, người hay than vãn, người nhút nhát, kẻ hèn nhát

    Familiar name for a cow.

    us · dialectal

  2. sự hờn dỗi, lời than phiền

    A poddy calf.

    australia · new-zealand

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn