← Từ điển

somma

C2 noun

somma /ˈsɑ.mə/ nghĩa là miệng núi lửa hình vành khăn có núi lửa mới ở giữa

Các nghĩa

  1. miệng núi lửa hình vành khăn có núi lửa mới ở giữa

    A volcanic caldera that has been partially filled by a new central cone.

Dạng khác