solen
solen /ˈsəʊlən/ nghĩa là cái nẹp, cái máng (để đỡ chân tay gãy)
Các nghĩa
-
cái nẹp, cái máng (để đỡ chân tay gãy)
A cradle, as for a broken limb.
-
sò lưỡi liềm, sò dao
Any marine bivalve mollusk belonging to the genus Solen; a razor clam.
Dạng khác
- solens plural