← Từ điển

solen

C2 noun

solen /ˈsəʊlən/ nghĩa là cái nẹp, cái máng (để đỡ chân tay gãy)

Các nghĩa

  1. cái nẹp, cái máng (để đỡ chân tay gãy)

    A cradle, as for a broken limb.

  2. sò lưỡi liềm, sò dao

    Any marine bivalve mollusk belonging to the genus Solen; a razor clam.

Dạng khác