sole
Các nghĩa
-
duy nhất
Only.
-
độc thân (thường chỉ phụ nữ); góa
Unmarried (especially of a woman); widowed.
-
độc nhất vô nhị; vô song
Unique; unsurpassed.
The sole brilliance of this gem.
-
có toàn quyền; không bị ràng buộc
With independent power; unfettered.
A sole authority.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn