← Từ điển

soap

A2 noun

soap /soʊp/ nghĩa là xà phòng, xà bông

Các nghĩa

  1. xà phòng, xà bông

    thiopental (sodium pentothal)

    slang · uncountable

    The soap hurt my eyes.

    Wash your hands with soap.

    This soap lathers up with water.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối