← Từ điển

snobbery

C2 noun

snobbery /ˈsnɔbəɹɪj/ nghĩa là tính hợm hĩnh, thói trưởng giả

Các nghĩa

  1. tính hợm hĩnh, thói trưởng giả

    The property or trait of being a snob.

    countable · uncountable

    The English class system is known for its snobbery.

Dạng khác