← Từ điển

snapping

B2 noun

snapping nghĩa là tiếng tách, tiếng búng

Các nghĩa

  1. tiếng tách, tiếng búng

    The sound or action of a snap.

    We found a snapping turtle.

    Can you stop snapping your gum?

    Are snapping turtles dangerous?

  2. sự quát mắng, sự nạt nộ

    The act of snapping at, or speaking sharply to, somebody.

Dạng khác