← Từ điển

smitten

C1 adj

smitten /ˈsmɪ.tn̩/ nghĩa là bị đánh, bị giáng

Các nghĩa

  1. bị đánh, bị giáng

    Affected by an act of smiting.

    [A] smited man is a man struck; a smitten man is a man affected by the act of smiting: […]

  2. say mê, cuồng nhiệt

    Made irrationally enthusiastic.

  3. phải lòng, yêu say đắm

    In love.

Dạng khác