← Từ điển

Smalltalk

C2 name

Smalltalk nghĩa là Smalltalk (ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng, kiểu động, phản chiếu)

Các nghĩa

  1. Smalltalk (ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng, kiểu động, phản chiếu)

    An object-oriented, dynamically-typed, reflective programming language.

    Smalltalk rule number one: don't talk about politics.