← Từ điển

slouching

C2 noun

slouching nghĩa là dáng ngồi, đứng khom lưng

Các nghĩa

  1. dáng ngồi, đứng khom lưng

    The posture of someone who slouches.

    Stand up straight. Slouching is bad for you.

    Jeffrey! I thought I told you to stop slouching.

    He had this stupid habit of slouching against any available surface.

Dạng khác