slob
slob /ˈslɑb/ nghĩa là người lười biếng, nhếch nhác
Các nghĩa
-
người lười biếng, nhếch nhác
A lazy and slovenly or obese person.
What if God was one of us / Just a slob like one of us
-
thành viên băng Bloods
A member of the Bloods.
Dạng khác
- slobs plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn