← Từ điển

slob

C1 noun

slob /ˈslɑb/ nghĩa là người lười biếng, nhếch nhác

Các nghĩa

  1. người lười biếng, nhếch nhác

    A lazy and slovenly or obese person.

    derogatory · informal

    What if God was one of us / Just a slob like one of us

  2. thành viên băng Bloods

    A member of the Bloods.

    derogatory

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn