← Từ điển

slava

C1 noun

slava /ˈslɑːvə/ nghĩa là lễ thánh bổn mạng gia đình

Các nghĩa

  1. lễ thánh bổn mạng gia đình

    The custom of honoring a family patron saint, celebrated chiefly by the Serbs, but also by some Macedonians, Montenegrins, Bulgarians and Gorani.

Dạng khác