← Từ điển

slaughtering

C1 noun

slaughtering nghĩa là sự tàn sát, sự giết mổ

Các nghĩa

  1. sự tàn sát, sự giết mổ

    An act of slaughter; a killing.

    Tom is slaughtering a sheep.

    I am slaughtering a chicken.

    The dragon is slaughtering our troops.

Dạng khác