← Từ điển

slackness

C2 noun

slackness /ˈslæknəs/ nghĩa là sự chùng, sự lỏng lẻo

Các nghĩa

  1. sự chùng, sự lỏng lẻo

    The state of being slack; the quality of having slack.

    uncountable · usually

  2. sự thô tục (trong văn hóa Tây Ấn)

    Vulgarity in West Indian culture.

    uncountable · usually

  3. thể loại nhạc dancehall có lời tục tĩu

    A subgenre of dancehall music with sexual lyrics.

    uncountable · usually

Dạng khác