← Từ điển

skitter

C2 noun
us /ˈskɪtɚ/

skitter /ˈskɪtə(ɹ)/ nghĩa là tiêu chảy, phân lỏng

Các nghĩa

  1. tiêu chảy, phân lỏng

    A skittering movement.

    also · figuratively

    A skitter of activity. A skitter of gooseflesh.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ