← Từ điển

skinned

B2 adj

skinned /skɪnd/ nghĩa là lột da

Các nghĩa

  1. lột da

    Having skin.

    not-comparable

    She is dark-skinned.

    Tom skinned his knee.

    Tom skinned his elbow.

  2. bị lột sạch tiền bạc, tài sản

    Having a specific type of skin.

    in-compounds · not-comparable

  3. Covered in a thin membrane resembling skin.

    not-comparable

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ