← Từ điển

skiffle

C2 noun

skiffle /ˈskɪf.əl/ nghĩa là nhạc skiffle (nhạc dân gian pha jazz và blues, dùng nhạc cụ tự chế)

Các nghĩa

  1. nhạc skiffle (nhạc dân gian pha jazz và blues, dùng nhạc cụ tự chế)

    Synonym of skiff (“light shower of rain or snow; light dusting of snow or ice (on ground, water, etc)”).

    For quotations using this term, see Citations:skiffle.

Dạng khác