← Từ điển

skeet

C1 noun

skeet /skiːt/ nghĩa là môn bắn đĩa bay

Các nghĩa

  1. môn bắn đĩa bay

    A form of trapshooting using clay targets to simulate birds in flight.

    uncountable

    Tom went skeet shooting.

  2. bộ bài gồm 9, 5, 2 và hai lá khác nhỏ hơn 9

    A hand consisting of a 9, a 5, a 2, and two other cards lower than 9.

    countable

  3. sự xuất tinh

    The ejaculation of semen.

    slang · uncountable

  4. thanh niên lao động trẻ ồn ào, phá phách, ít học

    A young working-class person who may be loud, disruptive and poorly educated.

    newfoundland · countable · slang

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn