← Từ điển

skat

C2 noun

skat /skæt/ nghĩa là bài skat (trò chơi bài cho ba người, phổ biến ở Đức)

Các nghĩa

  1. bài skat (trò chơi bài cho ba người, phổ biến ở Đức)

    A trick-taking card game for three players, popular in Germany.

    uncountable

    “Who shall we play skat with when you have gone?” asked Mrs Britling.

  2. hai lá bài úp (trong trò chơi skat)

    A widow of two cards in the game of skat.

    countable

Dạng khác