← Từ điển

skat

C2 noun

skat /skæt/ nghĩa là bài skat (trò chơi bài cho ba người, phổ biến ở Đức)

Các nghĩa

  1. bài skat (trò chơi bài cho ba người, phổ biến ở Đức)

    Alternate spelling of scat: a brisk shower of rain, driven by the wind.

    uk · dialectal

Dạng khác