sixth
Các nghĩa
-
thứ sáu
The ordinal form of the number six.
And * God ſaw euery thing that hee had made : and behold, it was very good. And the euening and the moꝛning were the ſixth day.
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn