← Từ điển

sirdar

C2 noun

sirdar nghĩa là tù trưởng, thủ lĩnh

Các nghĩa

  1. tù trưởng, thủ lĩnh

    A high-ranking person in India and other areas of west-central Asia; a chief, a headman.

  2. tổng tư lệnh quân đội Ai Cập (dưới thời Anh chiếm đóng)

    A rank assigned to the commander-in-chief of the Egyptian Army during the British occupation of Egypt.

  3. trưởng nhóm người dẫn đường Sherpa

    The leader of a group of Sherpa mountain guides.

Dạng khác