sirdar
sirdar nghĩa là tù trưởng, thủ lĩnh
Các nghĩa
-
tù trưởng, thủ lĩnh
A high-ranking person in India and other areas of west-central Asia; a chief, a headman.
-
tổng tư lệnh quân đội Ai Cập (dưới thời Anh chiếm đóng)
A rank assigned to the commander-in-chief of the Egyptian Army during the British occupation of Egypt.
-
trưởng nhóm người dẫn đường Sherpa
The leader of a group of Sherpa mountain guides.
Dạng khác
- sirdars plural