sipe
sipe /saɪp/ nghĩa là rạch rãnh (trên lốp xe)
Các nghĩa
-
rạch rãnh (trên lốp xe)
To cut grooves in tires.
-
thấm, lọc qua (than bùn hoặc lau sậy); rỉ ra
To drain, to filter through peat or reeds; to seep.
Dạng khác
- sipes present, singular, third-person
- siping participle, present
- siped participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối