singling
singling nghĩa là rượu nhạt, rượu loãng (thu được từ quá trình rửa hoặc lên men)
Các nghĩa
-
rượu nhạt, rượu loãng (thu được từ quá trình rửa hoặc lên men)
Liquid collected from the wash, or fermented wort; low wine.
I'm not singling you out.
Ziri started singling Rima out often.
-
sự chuyển từ đường ray đôi sang đường ray đơn
The reduction of a railway line from double-track to single-track.
Dạng khác
- singlings plural