← Từ điển

simulant

C2 noun

simulant /ˈsɪmjʊlənt/ nghĩa là vật mô phỏng, đồ giả (như đá quý giả)

Các nghĩa

  1. vật mô phỏng, đồ giả (như đá quý giả)

    Something that simulates something else such as a gemstone.

Dạng khác