← Từ điển

sim

B2 noun

sim /sɪm/ nghĩa là phiên mô phỏng

Các nghĩa

  1. phiên mô phỏng

    A simulation session or scenario.

    informal

    Ahh, it's dim sim time.

    Hello! I'll call him Sim.

    Where can I buy a SIM card?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn