sim
sim /sɪm/ nghĩa là phiên mô phỏng
Các nghĩa
-
phiên mô phỏng
A simulation session or scenario.
Ahh, it's dim sim time.
Hello! I'll call him Sim.
Where can I buy a SIM card?
Dạng khác
- sims plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
sim /sɪm/ nghĩa là phiên mô phỏng
phiên mô phỏng
A simulation session or scenario.
Ahh, it's dim sim time.
Hello! I'll call him Sim.
Where can I buy a SIM card?
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn