sill
sill /sɪl/ nghĩa là bậu cửa sổ
Các nghĩa
-
bậu cửa sổ
The shaft or thill of a carriage.
Tom sat on the window sill.
Tom leaned on the window-sill.
Some birds alighted on the window sill.
Dạng khác
- sills plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn