← Từ điển

sill

C1 noun

sill /sɪl/ nghĩa là bậu cửa sổ

Các nghĩa

  1. bậu cửa sổ

    A young herring.

    uk

    Tom sat on the window sill.

    Tom leaned on the window-sill.

    Some birds alighted on the window sill.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn