sile
sile /saɪl/ nghĩa là cột, trụ
Các nghĩa
-
cột, trụ
A sieve.
-
dầm, xà nhà
A strainer or colander for liquids
-
chân kèo, đế
That which is sifted or strained, hence, settlings; sediment; filth.
Dạng khác
- siles plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn