← Từ điển

Silas

B2 name

Silas /ˈsaɪ.ləs/ nghĩa là Si-la, người đồng hành của Phao-lô

Các nghĩa

  1. Si-la, người đồng hành của Phao-lô

    The companion of Paul in the New Testament, also called Silvanus.

  2. tên nam giới, gốc A-ram

    A male given name from Aramaic of Biblical origin.

Dễ nhầm với

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ