← Từ điển

sidle

C1 noun

sidle /ˈsaɪdəl/ nghĩa là sự đi ngang

Các nghĩa

  1. sự đi ngang

    A sideways movement.

    Watch him sidle as he tries to avoid us.

  2. sự lén lút tiến tới

    A furtive advance.

Dạng khác