sic
sic /sɪk/ nghĩa là xúi chó tấn công
Các nghĩa
-
xúi chó tấn công
To mark with a bracketed sic.
Sic semper tyrannis!
Don't sic a dog. He might bite you.
Tom threatened to sic his dog on me.
Dạng khác
- sics present, singular, third-person
- siccing participle, present
- sicced participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn