sib
sib /sɪb/ nghĩa là có quan hệ họ hàng, cùng huyết thống
Các nghĩa
-
có quan hệ họ hàng, cùng huyết thống
Having kinship or relationship; related by same-bloodedness; kindred.
[…] they are sibber to you than ever Miss Innes was or will be; and if like to bid me, […]
-
giống, tương tự
Akin (to); similar (to).
[…] we are so much the sibber to Christ that we suffer; […]
Dạng khác
- sibber comparative
- sibbest superlative
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ