← Từ điển

sib

C2 adj

sib /sɪb/ nghĩa là có quan hệ họ hàng, cùng huyết thống

Các nghĩa

  1. có quan hệ họ hàng, cùng huyết thống

    Having kinship or relationship; related by same-bloodedness; kindred.

    […] they are sibber to you than ever Miss Innes was or will be; and if like to bid me, […]

  2. giống, tương tự

    Akin (to); similar (to).

    […] we are so much the sibber to Christ that we suffer; […]

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ