← Từ điển

shuttlecock

C2 verb

shuttlecock /ˈʃʌtl̩ˌkɑk/ nghĩa là chuyển động qua lại nhanh

Các nghĩa

  1. chuyển động qua lại nhanh

    To move rapidly back and forth.

    How are we meant to play badminton without a shuttlecock?

  2. đưa qua đưa lại, tung hứng

    To send or toss back and forth; to bandy.

    to shuttlecock words

    if the phrase is to be shuttlecocked between us!

Dạng khác