← Từ điển

shutout

C2 noun

shutout /ˈʃʌtˌaʊt/ nghĩa là sự đóng cửa, sự cấm vào (như khóa cửa nhà máy để ngăn công nhân làm việc)

Các nghĩa

  1. sự đóng cửa, sự cấm vào (như khóa cửa nhà máy để ngăn công nhân làm việc)

    Closing and forbidding entry, as a lockout in which management prevents works from working.

    A shutout is a reverse strike: the union complained and the workers wanted to work, but management was opposed.

  2. trận đấu mà đội thua không ghi được điểm nào

    A game that ends with the losing side being held scoreless.

    The score wasn't just lopsided: it was a shutout.

Dạng khác