← Từ điển

shucked

C2 adj

shucked /ʃʌkt/ nghĩa là đã bóc vỏ, đã lột vỏ

Các nghĩa

  1. đã bóc vỏ, đã lột vỏ

    having been shucked

    Have you ever shucked an oyster?

    We shucked the corn before cooking.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ