shofar
gen /ˈʃɔɪ̯fɚ/
shofar /ˈʃoʊ̯fɚ/ nghĩa là kèn sừng cừu (dùng trong nghi lễ Do Thái)
Các nghĩa
-
kèn sừng cừu (dùng trong nghi lễ Do Thái)
A ram’s-horn trumpet, used for Jewish ritual purposes.
Dạng khác
- shofars plural
- shofroth plural
- shofarot plural
- shofaroth plural